san sẻ

Học thuật
Thân thiện
san sẻ

Mẹ san sẻ chiếc bánh cho hai đứa trẻ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chia bớt một phần của mình cho người khác: Hành động tự nguyện chia sẻ, nhường lại một phần tài sản, vật chất, tình cảm hoặc trách nhiệm của mình cho người khác, đặc biệt khi họ hoàn cảnh khó khăn hoặc cần sự giúp đỡ.
    • Cùng gánh vác, cùng chia sẻ: Hành động cùng nhau đảm đương một công việc, một gánh nặng hoặc một cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các tổ chức từ thiện kêu gọi mọi người san sẻ với đồng bào vùng . (Các tổ chức từ thiện kêu gọi mọi người chia sẻ với đồng bào vùng .)
    • Anh ấy luôn sẵn lòng san sẻ công việc nhà với vợ. (Anh ấy luôn sẵn lòng cùng chia sẻ công việc nhà với vợ.)
    • Chúng ta nên biết san sẻ yêu thương với những mảnh đời bất hạnh. (Chúng ta nên biết chia sẻ yêu thương với những mảnh đời bất hạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "san sẻ gánh nặng": cùng nhau chịu đựng, giải quyết một vấn đề khó khăn.
    • Trong gia đình, mọi thành viên cần biết san sẻ gánh nặng với nhau. (Trong gia đình, mọi thành viên cần biết cùng nhau chia sẻ gánh nặng.)
  • "san sẻ nỗi niềm": chia sẻ, thấu hiểu những tâm tư, tình cảm.
    • ấy người bạn tri kỷ, luôn lắng nghe san sẻ nỗi niềm với tôi. ( ấy người bạn tri kỷ, luôn lắng nghe chia sẻ nỗi niềm với tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Chia sẻ (động từ): Có nghĩa tương tự "san sẻ", thường dùng phổ biến hơn trong nhiều ngữ cảnh, từ vật chất đến tinh thần.
    • Cảm ơn bạn đã chia sẻ câu chuyện này. (Cảm ơn bạn đã chia sẻ câu chuyện này.)
  • Chia bớt (cụm động từ): Nhấn mạnh hành động chia một phần từ cái chung hoặc của mình ra.
    • Bạn có thể chia bớt gánh nặng cho anh ấy. (Bạn có thể chia bớt gánh nặng cho anh ấy.)
  • Sẻ chia (động từ, từ ghép đảo): Cách nói trang trọng, văn chương hơn của "chia sẻ".
    • Tình người thể hiện qua sự sẻ chia trong lúc hoạn nạn. (Tình người thể hiện qua sự sẻ chia trong lúc hoạn nạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Chia sẻ: Cùng dùng chung, cùng hưởng hoặc cùng chịu đựng một điều đó.
  • Nhường cơm sẻ áo: Thành ngữ chỉ sự giúp đỡ, chia sẻ đến mức tận tình, thiết thực nhất (nhường cả cơm ăn, áo mặc).
  • Cưu mang: Giúp đỡ, đùm bọc người khác lúc khó khăn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • San sẻ cho nhau: Cùng nhau chia sẻ một cách qua lại, hỗ tương.
    • Vợ chồng phải biết san sẻ cho nhau mọi việc trong gia đình. (Vợ chồng phải biết chia sẻ cho nhau mọi việc trong gia đình.)
  • San sẻ cùng: Cùng với ai đó thực hiện hành động chia sẻ.
    • Chúng tôi san sẻ cùng cộng đồng để xây dựng mái ấm tình thương. (Chúng tôi chia sẻ cùng cộng đồng để xây dựng mái ấm tình thương.)
Thành ngữ liên quan
  • Nhường cơm sẻ áo: Chia sẻ, giúp đỡ người khác một cách chân tình, thiết thực, kể cả những thứ thiết yếu nhất.
    • Tinh thần nhường cơm sẻ áo truyền thống quý báu của dân tộc. (Tinh thần nhường cơm sẻ áo truyền thống quý báu của dân tộc.)
  • San sẻ ngọt bùi: Cùng nhau chia sẻ cả những lúc ngọt ngào lẫn những lúc cay đắng, gian khó.
    • Họ đã san sẻ ngọt bùi với nhau suốt mấy chục năm qua. (Họ đã cùng nhau chia sẻ ngọt bùi suốt mấy chục năm qua.)
san sẻ

Mẹ san sẻ chiếc bánh cho hai đứa trẻ.

  1. đgt Chia bớt cho người khác: San sẻ cơm áo cho nhau; Khuyến khích bọn thanh niên san sẻ những kinh nghiệm của chúng ta cho họ (HCM).

Từ gần giống